RSS

15 từ viết tắt lạ hay gặp trong tiếng Anh

22:11 25/08/2018

Lần này chúng tôi gửi tới độc giả những hình thức rút gọn thường gặp nhất trong tiếng Anh.

- Wanna (Want + to): muốn làm gì đó

I wanna/don’t wanna go home.

Tớ muốn/không muốn đi về nhà.

Do you wanna see a movie?

Cậu muốn xem phim không?

- Gonna (Going + to): sẽ

I’m not gonna tell you.

Tớ sẽ không nói cho cậu đâu.

Where are you gonna go?

Cậu sẽ đi đâu thế?

- Whatcha (What + are + you): bạn…cái gì vậy

Whatcha gonna do now?

Bây giờ cậu sẽ làm cái gì?

Whatcha doing?

Cậu đang làm cái gì vậy?

- Gimme (Give + me): đưa tôi

Gimme more.

Đưa thêm cho tôi.

Can you gimme a hand?

Bạn có thể giúp tôi một tay chứ?

(Give a hand: giúp một tay)

- Gotta (got + to): vừa có

I’ve gotta go now.

Tớ vừa phải đi bây giờ rồi.

Have they gotta work?

Họ vừa có việc làm phải không?

- Lotsa (lots + of): rất nhiều

It needs lotsa time.

Nó cần rất nhiều thời gian (để làm xong).

I’ve gotta lotsa work to do.

Tôi còn rất nhiều việc phải làm.

- Innit (isn’t + it): không phải vậy à

That’s crazy, innit?

Điều đó thật điên rồi, không phải thế sao?

Innit?

Không phải vậy à?

- Ain’t (be / have + not): không/chưa

He ain’t listening.

Anh ta đang không nghe.

You ain’t my mom!

Cậu không phải là mẹ tớ đâu!

- Kinda (kind + of): kiểu như, khá là

She’s kinda cute.

Cô ấy trông khá là xinh xắn đấy.

Are you kinda mad at me?

Cậu kiểu như phát khùng với tôi phải không?

- Lemme (Let + me): để tôi

Lemme go!

Để tôi đi!

He didn’t lemme see it.

Anh ta không để tôi thấy nó.

- Outta (Out + of): (ra) khỏi/ngoài

Get outta here right now!

Đi ra khỏi đây ngay lập tức!

It was just outta reach.

Nó chỉ xa hơn tầm với chút xíu.

- I’mma (I + am + going + to): tôi sẽ/sắp

I’mma talk to him.

Tôi sắp đi nói chuyện với cậu ta.

I’mma get outta this car.

Tôi sẽ rời khỏi chiếc xe này.

- Hafta (Have + to): phải

I hafta do it.

Tôi phải làm điều đó.

I hafta go to school everyday.

Tôi ngày nào cũng phải tới trường.

- Shoulda/Coulda/Woulda (should / could / would + have): nên/có thể/sẽ

It coulda been worse.

(Thật may mắn) Nó có thể đã trở nên tệ hơn.

I shoulda never gotten married.

Tôi (lẽ ra) nên không bao giờ cưới.

He woulda a sandwich for lunch.

Anh ta muốn một chiếc xăng-uych cho bữa trưa.

- Dunno (Don’t, doesn’t know): không biết

Dunno

(Tôi) không biết.

She dunno how to do it.

Cô ta không biết phải làm nó thế nào.