RSS

Hỗ trợ $15,000 cho những ai chuyển đến sống tại Lãnh Thổ Bắc Úc

08:00 24/08/2018

Chính phủ Bắc Úc đã đưa ra nhiều chính sách ưu tiên nhằm khuyến khích di dân đến với Bắc Úc như thêm nhiều ngành nghề vào danh sách tay nghề định cư, và hỗ trợ tới $15,000 cho những ai muốn đến đây lập nghiệp.

Chính phủ cho biết họ sẽ đầu tư $9.3 triệu để thu hút thêm nhiều người, đặc biệt là di dân, đến với Lãnh thổ Bắc Úc. Theo đó, các gia đình sẽ được hỗ trợ tới hơn $15,000 nếu sinh sống và làm việc 5 năm ở Bắc Úc.

Chính sách nằm trong Chiến lược Phát triển  Dân số Lãnh thổ Bắc Úc 2018 – 2028, mà chính phủ hi vọng sẽ đẩy mạnh nền kinh tế nơi đây, tạo ra thêm 21,000 việc làm mới và thêm vào $10.4 tỷ cho nền kinh tế Bắc Úc trong thập kỷ tới.

Gói trợ cấp khuyến khích định cư này bao gồm trợ cấp tái định cư, trợ cấp chi phí sinh hoạt trả một lần và trợ cấp trả sau 5 năm sẽ được dành cho các cá nhân, vợ chồng hoặc gia đình chuyển đến Bắc Úc.

Theo đó, đối với chi phí tái định cư, cá nhân sẽ được nhận $3,000, vợ chồng được nhận $6,000 và các gia đình thì được nhận $7,000.

Trợ cấp chi phí sinh hoạt trả một lần là $1,250 sẽ được cấp sau 6 tháng sau khi chuyển đến Bắc Úc, và được dùng cho những chi phí phát sinh như phí đăng ký xe, phí giữ trẻ, và ăn tiệm.

Sau 5 năm sinh sống, các gia đình sẽ nhận được thêm $7,000 tiền thưởng, cá nhân nhận thêm $3,000 và cặp vợ chồng nhận $6,000.

Đưa thêm 53 ngành nghề vào danh sách tay nghề định cư

Ngoài ra, về danh sách tay nghề định cư, đã có 53 ngành nghề đã được đưa vào danh sách tay nghề ưu tiên cao, trong đó bao gồm kế toán, quản lý nhà hàng, kỹ sư lập trình và kỹ sư cơ khí.

High priority occupations

ANZSCO codeOccupationANZSCO skill level
111111 Chief Executive or Managing Director 1
121111 Aquaculture Farmer 1
121312 Beef Cattle Farmer 1
131112 Sales and Marketing Manager 1
132211 Finance Manager 1
133111 Construction Project Manager 1
133211 Engineering Manager 1
133513 Production Manager (Mining) 1
135111 Chief Information Officer 1
135112 ICT Project Manager 1
139911 Arts Administrator or Manager 1
139912 Environmental Manager 1
141311 Hotel or Motel Manager 2
142111 Retail Manager (General) 2
2211* Accountants 1
221213 External Auditor 1
223111 Human Resource Adviser 1
223311 Training and Development Professional 1
224611 Librarian 1
231111 Aeroplane Pilot 1
231212 Ship's Engineer 1
231213 Ship's Master 1
231214 Ship's Officer 1
233411 Electronics Engineer 1
233512 Mechanical Engineer 1
241111 Early Childhood (Pre-primary School) Teacher 1
242111 University Lecturer 1
242211 Vocational Education Teacher 1
251513 Retail Pharmacist 1
253111 General Practitioner 1
2611* ICT Business and Systems Analysts 1
261313 Software Engineer 1
2621* Database and Systems Administrators, and ICT Security Specialists 1
312113 Building Inspector 2
3131* ICT Support Technicians 2
321211 Motor Mechanic (General) 3
323211 Fitter (General) 3
334111 Plumber (General) 3
341111 Electrician (General) 3
342111 Airconditioning and Refrigeration Mechanic 3
351311 Chef 2
351411 Cook (includes Ethnic Cuisine) 3
391111 Hairdresser 3
394111 Cabinetmaker 3
411511 Aboriginal and Torres Strait Islander Health Worker 2
411711 Community Worker 2
411712 Disabilities Services Officer 2
411714 Parole or Probation Officer 2
421111 Child Care Worker 4
423111 Aged or Disabled Carer 4
423313 Personal Care Assistant 4
612112 Property Manager 3
721311 Forklift Driver 4

Chiến lược này dựa vào một nghiên cứu được thực hiện bởi Đại học Charles Darwin, trong nghiên cứu đã phát hiện 5 năm là điểm mốc mà nếu vượt qua thì các cư dân rất có khả năng sẽ ở lại lâu hơn.

Dự báo cho thấy dân số ở Lãnh thổ Bắc Úc có vẻ như sẽ giảm 0.7% trong năm tài chính.

Kế hoạch dân số này nhắm vào việc giữ cho số lượng không bị sụt giảm thêm và sẽ tăng trưởng trở lại mức trung bình là 1.4%

Nếu đạt được mức này, có khả năng sẽ tạo ra 21,000 việc làm và hơn $10 tỷ sẽ được bơm vào nền kinh tế địa phương.

Nguồn: Sbs.com.au

Tɦᴜốc ɓổ ƙɦôпɢ ɓằпɢ łɦực ρɦẩɱ ɓổ: Cácɦ cɦăɱ sóc пɢũ łạпɢ łốł пɦấł ɢiúρ ɓạп sốпɢ łɦọ ɦơп

Tɦᴜốc ɓổ ƙɦôпɢ ɓằпɢ łɦực ρɦẩɱ ɓổ: Cácɦ cɦăɱ sóc пɢũ łạпɢ łốł пɦấł ɢiúρ ɓạп sốпɢ łɦọ ɦơп

Tɦeo các ɓác sĩ, sức ƙɦỏe củɑ пɢũ łạпɢ qᴜyếł ᵭịпɦ łᴜổi łɦọ củɑ ɓạп. Đây ℓà ɓí qᴜyếł ℓựɑ cɦọп łɦực ρɦẩɱ cɦăɱ sóc cơ łɦể łốł пɦấł ɓạп пêп łɦɑɱ ƙɦảo ᵭể ℓᴜôп ƙɦỏe ɱạпɦ ʋà łɾườпɢ łɦọ.